TanroDictionary Sổ từ

share-out

/ˈʃɛrˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia lãi (tính theo cổ phần).danh từ
  2. Tiền chơi họ được chia.danh từ

Ví dụ

  1. The players waited for the share-out.

  2. Each worker received a share-out at the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép