Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia lãi (tính theo cổ phần).danh từ
- Tiền chơi họ được chia.danh từ
Ví dụ
-
The players waited for the share-out.
-
Each worker received a share-out at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép