Nghĩa tiếng Việt
- Cấy rẽ, lĩnh canh.động từ
Ví dụ
-
They sharecrop the land each spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɛrˌkrɑːp/
They sharecrop the land each spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép