TanroDictionary Sổ từ

sharecrop

/ˈʃɛrˌkrɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấy rẽ, lĩnh canh.động từ

Ví dụ

  1. They sharecrop the land each spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép