Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shaređộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We shared the last slice of bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɛə(r)d/
We shared the last slice of bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép