TanroDictionary Sổ từ

sharer

/ˈʃɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chung phần.danh từ
  2. Người được chia phần.danh từ

Ví dụ

  1. She shared the cake with every sharer.

  2. Each sharer got an equal piece.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép