Nghĩa tiếng Việt
- Người chung phần.danh từ
- Người được chia phần.danh từ
Ví dụ
-
She shared the cake with every sharer.
-
Each sharer got an equal piece.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép