Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shaređộng từ
- Số nhiều của sharedanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của shaređộng từ
Ví dụ
-
He shares his notes with the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép