Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân chia, sự phân bổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Time sharing is common among many modern computers.
-
time sharing
sự phân bổ thời gian
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép