TanroDictionary Sổ từ

sharing

/ˈʃɛrin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân chia, sự phân bổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Time sharing is common among many modern computers.

  2. time sharing

    sự phân bổ thời gian

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép