TanroDictionary Sổ từ

sharkskin

/ˈʃɑːrkˌskɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da cá mập.danh từ
  2. Vải sakin.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a coat with a sharkskin finish.

  2. This jacket is made of sharkskin fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép