Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sharpenđộng từ
Ví dụ
-
She sharpened the pencil before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈɑːpənd/
She sharpened the pencil before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép