Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sharpen.động từ
- Sự mài sắc.danh từ
Tiếng Nhật
- 研ぎとぎsự mài, đánh bóng
Ví dụ
-
He is sharpening a pencil for class.
-
Knife sharpening takes a steady hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép