TanroDictionary Sổ từ

sharply

/ˈʃɑːpli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mạnh mẽ; đột ngột; rõ rệtadv
  2. Sắc, nhọn, bén.D
  3. Rõ nghĩa, dễ nhận, rõ ràng, sắc nét.D
  4. Thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc).D
  5. Lanh lảnh, chói tai, the thé (về âm thanh).D
  6. Cay, hắc, gắt, hăng, tạo ra một cảm giác mạnh (về mùi, vị).D
  7. Buốt, nhói (về cơn đau, cơn lạnh).D
  8. Tinh, thính, nhạy, thông minh, sắc sảo.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word sharply is used in English.

  2. She cut the paper sharpli with scissors.

  3. The picture is sharpli focused now.

  4. The road turned sharpli to the left.

  5. She spoke sharpli across the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép