Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn giỏi, nhà thiện xạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 狙撃兵そげきへいlính bắn tỉa
Ví dụ
-
The sharpshooter hit the small target.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɑːpʃuːtə(r)/
The sharpshooter hit the small target.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép