Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shatterđộng từ
Ví dụ
-
The vase shattered on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃætəd/
The vase shattered on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép