Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shatterđộng từ
- Rất gây rối, làm choáng.tính từ
- phân từ hiện tại của shatterđộng từ
Ví dụ
-
The loud crash was shattering the quiet.
-
The shattering news changed her whole day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép