Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shatterđộng từ
- Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.danh từ
Ví dụ
-
The glass shatters if dropped from high up.
-
She picked up the shatters of the broken vase.
-
to smash in (into) shatters
đập tan ra từng mảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép