Nghĩa tiếng Việt
- Dễ vỡ.tính từ
Ví dụ
-
The cup looked shattery on the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃætəi/
The cup looked shattery on the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép