Nghĩa tiếng Việt
- Người đầu trọc, thầy tu, ông sư.danh từ
Ví dụ
-
The shaveling bowed his head quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃeɪvlɪŋ/
The shaveling bowed his head quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép