Nghĩa tiếng Việt
- Người cạo, thợ cạo.danh từ
- Dao cạo, dao bào.danh từ
- , (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn).danh từ
- , (thông tục) con traidanh từ
- trẻ mới lớn lên.danh từ
Tiếng Nhật
- シェーバーmáy cạo râu
Ví dụ
-
The shaver trimmed his beard carefully.
-
I need to buy a new electric shaver today.
-
He is a shaver when we discuss prices.
-
The shaver ran home after school.
-
The young shaver asked many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép