Nghĩa tiếng Việt
- Thành bó.tính từ
Ví dụ
-
She carried a sheafy bundle of herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃiːfi/
She carried a sheafy bundle of herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép