Nghĩa tiếng Việt
- Người xén lông cừu.danh từ
- Máy cắt (bằng kéo).danh từ
Ví dụ
-
The shearer cut the sheep's wool.
-
Use the shearer to trim the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép