TanroDictionary Sổ từ

shears

/ʃɪəz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shearđộng từ
  2. Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Shears cuts the cloth cleanly.

  2. He used shears to trim the hedge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép