Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shearđộng từ
- Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).danh từ
Tiếng Nhật
- 鋏はさみcái kéo, kéo cắt tỉa
Ví dụ
-
Shears cuts the cloth cleanly.
-
He used shears to trim the hedge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép