Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sheatheđộng từ
Ví dụ
-
He sheathed the knife after cutting fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃiːðd/
He sheathed the knife after cutting fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép