TanroDictionary Sổ từ

sheathing

/ˈʃiːðɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp bọc ngoài, lớp đậy phủ (cho các bộ phận của một toà nhà ).danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sheathe.động từ

Ví dụ

  1. The house had wooden sheathing around the walls.

  2. She was sheathing the knife carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép