Nghĩa tiếng Việt
- Lớp bọc ngoài, lớp đậy phủ (cho các bộ phận của một toà nhà ).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sheathe.động từ
Ví dụ
-
The house had wooden sheathing around the walls.
-
She was sheathing the knife carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép