Nghĩa tiếng Việt
- Không có bao, không có vỏ.tính từ
- Không có màng bọc, không có bao, không có vỏ, không có áo.tính từ
Ví dụ
-
The sheathless branch looked thin and bare.
-
The sheathless blade was easy to carry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép