Nghĩa tiếng Việt
- Người làm rụng, người làm rơi.danh từ
- Cua lột; rắn lột; sâu bọ lột.danh từ
Ví dụ
-
The tree was a heavy shedder in autumn.
-
The snake is a shedder of old skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép