TanroDictionary Sổ từ

shedding

/ˈʃɛddin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống.danh từ
  2. Sự lột (da... ); cái lột ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Autumn shedding covered the yard with leaves.

  2. The snake is shedding its old skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép