Nghĩa tiếng Việt
- Sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống.danh từ
- Sự lột (da... ); cái lột ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 脱皮だっぴsự lột xác
Ví dụ
-
Autumn shedding covered the yard with leaves.
-
The snake is shedding its old skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép