Nghĩa tiếng Việt
- Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.D
Ví dụ
-
He smiled sheepishli after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃipɪʃli/
He smiled sheepishli after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép