TanroDictionary Sổ từ

sheepishly

/ˈʃipɪʃli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.D

Ví dụ

  1. He smiled sheepishli after the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép