Nghĩa tiếng Việt
- Khăn phủ giường (trải lên trên khăn trải giường, khi ngủ thì bỏ ra).danh từ
Ví dụ
-
The sheet-sham made the bed look neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃitˈʃæm/
The sheet-sham made the bed look neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép