TanroDictionary Sổ từ

sheet-sham

/ˈʃitˈʃæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn phủ giường (trải lên trên khăn trải giường, khi ngủ thì bỏ ra).danh từ

Ví dụ

  1. The sheet-sham made the bed look neat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép