Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sheetđộng từ
Ví dụ
-
They sheeted the table for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈiːtɪd/
They sheeted the table for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép