Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sheet.động từ
- Vải làm khăn trải giường.danh từ
- Tấm để phủ mặt; tấm để lót.danh từ
- Sự dàn thành lá, sự dàn thành tấm.danh từ
Ví dụ
-
She is sheeting the bed before guests arrive.
-
We bought soft sheeting for the new bed.
-
They used copper sheeting to cover the roof.
-
The sheeting of metal made a smooth surface.
-
copper sheeting
tấm đồng để phủ mặt; tấm đồng để lót
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép