TanroDictionary Sổ từ

shelf-life

/ˈʃɛlfˈlɑɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian mà một mặt hàng cất giữ còn sử dụng được; thời hạn sử dụng.danh từ

Ví dụ

  1. This juice has a long shelf-life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép