TanroDictionary Sổ từ

shelf-mark

/ˈʃɛlfˈmɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dấu sách, ký hiệu sách, số cốt của sách (con số đánh trên quyển sách để chỉ rõ nó phải đứng ở chỗ nào trong thư viện).danh từ

Ví dụ

  1. Check the shelf-mark before returning the book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép