TanroDictionary Sổ từ

shell out

/ʃˈɛl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiền cho việc gì đó, đặc biệt là khi bạn nghĩ nó quá đắt.động từ

Ví dụ

  1. I had to shell out a hundred pounds on the dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép