Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự quất, sự đánh đòndanh từ
- trận đòn.danh từ
- Sự thất bại hoàn toàn.danh từ
Ví dụ
-
The loss felt like a shellacking.
-
He took a shellacking in the final round.
-
The team suffered a shellacking last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép