Nghĩa tiếng Việt
- Loài sò hến.danh từ
- Loài tôm cua.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had shellfish for dinner last night.
-
The market sold fresh shellfish this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép