Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn pháo, sự nã pháo.danh từ
Tiếng Nhật
- 砲撃ほうげきsự pháo kích
Ví dụ
-
The shelling forced everyone to stay inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃelɪŋ/
The shelling forced everyone to stay inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép