TanroDictionary Sổ từ

shelly

/ˈʃɛli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.tính từ
  2. Có nhiều vỏ sò.tính từ

Ví dụ

  1. The shelli shell protected the young creature.

  2. The beach was shelli after the tide went out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép