Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shelterđộng từ
- Được che, được che chở, được bảo vệ.tính từ
Ví dụ
-
We sheltered under a tree during the rain.
-
They live in sheltered houses near the woods.
-
sheltered trades
những ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép