TanroDictionary Sổ từ

sheltered

/ˈʃeltəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shelterđộng từ
  2. Được che, được che chở, được bảo vệ.tính từ

Ví dụ

  1. We sheltered under a tree during the rain.

  2. They live in sheltered houses near the woods.

  3. sheltered trades

    những ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép