Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shelter.động từ
Tiếng Nhật
- 隠匿いんとくsự che giấu, chứa chấp (tội phạm)
Ví dụ
-
They are sheltering from the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép