TanroDictionary Sổ từ

shelterless

/ˈʃɛltɜːləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nơi nương náu, không nơi nương thân.tính từ

Ví dụ

  1. The family became shelterless after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép