Nghĩa tiếng Việt
- Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.danh từ
Tiếng Nhật
- シェルパngười Sherpa
Ví dụ
-
The sherpa guided us up the mountain trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép