TanroDictionary Sổ từ

sherpa

/ˈʃɜːpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sherpa guided us up the mountain trail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép