Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra).danh từ
Tiếng Nhật
- 指圧しあつbấm huyệt shiatsu
Ví dụ
-
He tried shiatsu to ease his sore back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép