TanroDictionary Sổ từ

shiatsu

/ʃiˈætsuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried shiatsu to ease his sore back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép