Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shieldđộng từ
- Được bảo vệ/ che chắn.tính từ
Ví dụ
-
The box was shielded from the sun.
-
The shielded lamp stayed cool and safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép