TanroDictionary Sổ từ

shielded

/ˈʃildəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shieldđộng từ
  2. Được bảo vệ/ che chắn.tính từ

Ví dụ

  1. The box was shielded from the sun.

  2. The shielded lamp stayed cool and safe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép