Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shiftđộng từ
Ví dụ
-
The weather shifted after sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈɪftɪd/
The weather shifted after sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép