Nghĩa tiếng Việt
- Quỷ quyệt, gian giảo; không đáng tin; lừa dối; có vẻ không lương thiện.D
Ví dụ
-
They worked shiftily all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɪftili/
They worked shiftily all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép