Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của shiftdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của shiftđộng từ
Ví dụ
-
The nurse works two shifts a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép