Nghĩa tiếng Việt
- Quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở.tính từ
Ví dụ
-
The man with shifty eyes looked very suspicious.
-
shifty eyes
mắt gian giảo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép