TanroDictionary Sổ từ

shimane

/ʃɪˈmeɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Matsue.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Shimane has many temples and quiet towns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép