Nghĩa tiếng Việt
- Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Matsue.danh từ
Tiếng Nhật
- 島根しまねShimane (tỉnh)
Ví dụ
-
Shimane has many temples and quiet towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃɪˈmeɪn/
Shimane has many temples and quiet towns.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép