TanroDictionary Sổ từ

shiner

/ˈʃaɪnə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền vàng Anh xưa (trị giá 1 bảng).danh từ
  2. Tiền.danh từ
  3. Vật bóng lộn.danh từ
  4. Người trội, người cừ.danh từ
  5. Mắt bị đấm thâm quầng.danh từ

Ví dụ

  1. She found a shiner in her old coin box.

  2. He kept his shiner in a small wallet.

  3. The table had a shiner after polishing.

  4. She is a shiner at math and reading.

  5. He had a shiner after bumping the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép