TanroDictionary Sổ từ

shines

/ʃˈaɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shineđộng từ

Ví dụ

  1. The lamp shines softly at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép