Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shingleđộng từ
- Bệnh zona.danh từ
Tiếng Nhật
- 帯状疱疹たいじょうほうしんbệnh zona
Ví dụ
-
The hedge shingles along the fence every spring.
-
Shingles can cause a painful rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép