TanroDictionary Sổ từ

shingles

/ˈʃɪŋɡlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shingleđộng từ
  2. Bệnh zona.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hedge shingles along the fence every spring.

  2. Shingles can cause a painful rash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép